Rồi (Conj)
Situations
S1: Nam and Hà went to the cinema, and then for coffee.
Hôm qua chúng tôi đi xem phim rồi đi uống cà phê. (We went to the cinema yesterday, and then we went for coffee.)
Rồi introduces the succession of events.
S2: Narrating a story:
Hai vợ chồng già sinh được một bé gái... Rồi một hôm, người chồng vào rừng bị hổ ăn thịt. Người vợ đau buồn rồi cũng qua đời. Rồi ngày qua ngày, Tí Hon trở thành một cô gái xinh đẹp... (An old couple had a girl... Then one day, the husband was killed by a tiger. The wife was sad and she died. Then day by day, Tí Hon became a pretty girl...)
Rồi links facts in a sequence of time.
S3: Nam gives advice to lazy Bình:
Bây giờ anh không chịu cố gắng, rồi có ngày anh phải hối tiếc. (Now you aren't working hard, and some day in the future you will regret it.)
Rồi shows succession based on logic (consequence) rather than just time.
Definition
Rồi, as a conjunction, is used to indicate the succession in time of two or more facts, or to present a relationship where one fact gives rise to another.
Related Expressions
- Other words like nên, vì, do, bởi, bèn, còn also express relationships between facts (cause-effect, etc.), while rồi primarily focuses on succession.
Combinations
- rồi and sau đó:
[1] Làm bài tập xong rồi / sau đó đi chơi.
(Finish your homework first, then you can go out.)
- rồi sau đó:
[2] Em phải làm bài tập xong rồi sau đó mới được đi chơi.
(You won't go out until you finish your homework.)
- rồi sao (nữa)?: What happens next?
A: Anh ấy cầm lấy tay tôi, rồi... B: Rồi sao (nữa)?
- rồi sau này:
[4] Rồi sau này cô gái trở thành vợ ông.
(Later on, that girl became his wife.)
- rồi đây: In the future.
[5] Thời tiết rồi đây sẽ khắc nghiệt hơn.
(The weather will be harsher in the future.)
- vừa rồi:
[6] Đêm vừa rồi anh đi đâu? (Where did you go last night?)
Vừa rồi tôi có gặp anh ấy. (I recently met him.)
NOTES: hôm rồi / hôm vừa rồi (a few days ago), tuần rồi, tháng rồi, năm rồi.
- mới vừa rồi:
B: Mới vừa rồi, cách đây khoảng vài ngày. (Just a few days ago.)
- ... rồi mới...:
[9] Có việc làm ổn định, rồi mới nghĩ đến đám cưới.
(I won't think about getting married until I have a stable job.)
- (V1) đã, rồi hãy (V2): (V1 finishes before V2 starts.)
[10] Uống cà phê đã, rồi hãy về.
(Have a cup of coffee first, then go home.)
Similar to: V1 đã rồi V2, V1 rồi hãy V2, V1 rồi hẵng V2, V1 đã!.
[11] Nghỉ một chút rồi / rồi hẵng đi tiếp! [12] Nghỉ một chút đã!