both / both of neither / neither of either / either of
1. BOTH: Cả hai đều, cái này hay cái kia đều
Both + noun + and + noun
Both +Adjective + and + Adjective
a. Cách dùng
*Nhấn mạnh môt trong hai đối tượng được nhắc đến là đúng
-
Both Adam and Vicky said Colin was very kind.
-
Simon is both rude and unkind
*Để mô tả điểm chung giống nhau của hai sự vật
- My sister and I were both shocked by what you said
b. Chú ý: Đôi lúc có thể dùng of với both trong trường hợp Both of đứng trước một đại từ
Ex: I used to be good friends with Lisa and Like, but I've had an argument with both of them.
2. EITHER: Cái này hoặc cái kia
Either + Noun + or + Noun
Either + Adjective + or + Adjective
Either + verb + or + verb
a. Cách dùng:
-
Nhấn mạnh môt trong hai đối tượng được nhắc đến là đúng
-
I think I'll buy a Valentine's card with either a puppy or kitten on it.
-
I'm not sure how Tom will react -- he'll be either happy or shocked!
-
You can either tell him how you feel or hope he notices.
-
Để mô tả điểm chung giống nhau của hai sự vật
-
My sister and I were both shocked by what you said
b. Chú ý: Đôi lúc có thể dùng of với either trong trường hợp Either of đứng trươc một đại từ
Ex: I really like Robert and Martin -- I'll go with either of them!
3. NEITHER: Cái này hoặc cái kia không
Neither + Noun + nor + Noun
Neither + Adjective + nor + Adjective
Neither + verb + nor + verb
a. Cách dùng
Nhấn mạnh môt trong hai điều phủ định được nhắc đến là đúng (mang nghĩa cũng không)
-
I've got neither the time nor the energy to take up a new hobby at the moment.
-
What you said to Lucy was neither true nor fair.
b. Chú ý: Đôi lúc có thể dùng of với neither trong trường hợp Neither of đứng trươc một đại từ
Ex: Neither of us found Jason's joke funny.
4. SO, NOR: Cũng vậy, cũng không như vậy
So +do/have/be/modal + subject
Nor + Do/have/be/modal + subject
a. Cách dùng
-
Thêm thông tin vào câu khẳng định (mang nghĩa: cũng vậy)
-
Lisa is really unkind, and so is Angela
-
You're good at listening to people, and so am I.
*Thêm thông tin vào câu phủ định (mang nghĩa: cũng không như thế)
-
My brother hasn't been invited to the party, and nor has his friend.
-
Tom wouldn't forgive Jenny if she told everyone his secret, and nor would I.
b. Chú ý: Có thể sử dụng các cấu trúc này trong các hội thoại:
-
I like Hannah's sense of humor. - So do I.
-
I don't find Mark funny. -- Nor do I
https://www.facebook.com/help.and.support.online/posts/grammar-c%E1%BA%A5u-tr%C3%BAc-both-either-neither-so-nor-1-both-c%E1%BA%A3-hai-%C4%91%E1%BB%81u-c%C3%A1i-n%C3%A0y-hay-c%C3%A1i-ki/601364700000651/