Eipunbo - Tự học ngữ pháp Tiếng Anh
Giới từ + -ing
Initializing search
Sửa nội dung sách
Eipunbo - Tự học ngữ pháp Tiếng Anh
Sửa nội dung sách
Trang chủ
Trang chủ
Hướng dẫn ngữ pháp Tiếng Anh
Thì hiện tại (Present)
Thì hiện tại (Present)
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn
Hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn
Thì quá khứ (Past)
Thì quá khứ (Past)
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Quá khứ hoàn thành
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành (Present perfect)
Hiện tại hoàn thành (Present perfect)
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Tương lai (Future)
Tương lai (Future)
Các thì hiện tại cho tương lai
I’m going to (do)
will và shall
will và going to
Tương lai tiếp diễn và tương lai hoàn thành
Động từ khuyết thiếu (Modals)
Động từ khuyết thiếu (Modals)
can, could và (be) able to
could (do) và could have (done)
may và might
have to và must
mustn’t và needn’t
should và ought to
would
Các yêu cầu, đề nghị, xin phép và mời (can/could/would you ... ? etc.)
Câu điều kiện và ước muốn (if and wish)
Câu điều kiện và ước muốn (if and wish)
Câu điều kiện
Câu wish
Câu bị động (Passive)
Câu bị động (Passive)
Câu chủ động, câu bị động
Câu bị động (is done / was done)
Các dạng câu bị động (be done / been done / being done)
it is said that
have something done
Câu tường thuật (Reported speech)
Câu tường thuật (Reported speech)
Lời nói trực tiếp và gián tiếp
Câu tường thuật
Câu hỏi và trợ động từ (Questions and auxiliary verbs)
Câu hỏi và trợ động từ (Questions and auxiliary verbs)
Các loại câu hỏi.
Câu hỏi gián tiếp (do you know where ... ? / he asked me where ...)
Trợ động từ (have/do/can etc.)
Câu hỏi đuôi (Question tags)
Dạng -ing và to...
Dạng -ing và to...
Động từ + -ing (enjoy doing / stop doing etc.)
Động từ + to... (decide to ... / forget to ... etc.)
Động từ (+ tân ngữ) + to... (I want you to ...)
prefer và would rather
Giới từ + -ing
be/get used to ...
to..., for... và so that...
Tính từ + to...
Mệnh đề -ing
Mạo từ và danh từ (Articles and nouns)
Mạo từ và danh từ (Articles and nouns)
Đếm được, không đếm được
a/an và the
Danh từ số ít và số nhiều.
Danh từ ghép (Noun + noun)
Sở hữu cách (-s) và of ...
Đại từ và từ hạn định (Pronouns and determiners)
Đại từ và từ hạn định (Pronouns and determiners)
Đại từ phản thân (myself/yourself/themselves etc.)
on my own / by myself
all/all of, most/most of, no/none of
some và any
no/none/any nothing/nobody etc.
all/all of, most/most of, no/none of
both / both of neither / neither of either / either of
all, every, whole
each và every
Mệnh đề quan hệ (Relative clauses)
Mệnh đề quan hệ (Relative clauses)
Mệnh đề quan hệ với who/that/which
Tính từ và trạng từ (Adjectives and adverbs)
Tính từ và trạng từ (Adjectives and adverbs)
Tính từ kết thúc bằng -ing và -ed
Vị trí của tính từ
Tính từ và trạng từ (quick/quickly, well, fast, late, hard/hardly)
so và such
enough và too
quite, pretty, rather và fairly
So sánh hơn (Comparative) và so sánh nhất (Superlative)
still, anymore, yet, already
even
Liên từ và giới từ (Conjunctions and prepositions)
Liên từ và giới từ (Conjunctions and prepositions)
although, though, even though, in spite of, despite
in case
unless, as long as, provided
like và as
during và while
by và until
Giới từ chỉ thời gian, vị trí, và các cách sử dụng khác.
Cụm động từ (Phrasal verbs)
Giới từ + -ing