Mệnh đề quan hệ với who/that/which
Đại từ quan hệ (Relative pronouns): các đại từ (who, whom, whose, which, that) được gọi là đại từ quan hệ (relative pronouns) khi được dùng giới thiệu mệnh đề quan hệ.
1. Who được dùng làm chủ ngữ (subject) hoặc tân ngữ (object) thay cho danh từ chỉ người.
Ex: We only employ people who already have computer skills.
(Chúng tôi chỉ tuyển dụng những người giỏi vi tính)
Jane, who you saw at the concert, is John's sister.
(Jane, người mà bạn đã gặp ở buổi hoà nhạc, là em gái John.)
2. Whom có thể được dùng làm tân ngữ thay cho who. Nhưng Whom thường chỉ được dùng trong lối văn trang trọng
Ex: He's one of the scientists whom/who I admire most.
(Ông ấy là một trong những nhà khoa học mà tôi ngưỡng mộ nhất.)
3. Which được dùng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ thay cho danh từ chỉ đồ vật, con vật hoặc sự việc.
Ex: It's a book which will interest children of all ages.
(Đây là loại sách sẽ thu hút trẻ em mọi lứa tuổi.)
My cat Molly, which I recently bought, is a tri-colored cat.
(Chú mèo Molly mà tôi vừa mua là mèo tam thể.)
4. That được dùng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ thay cho cả danh từ chỉ người lân danh từ chỉ vật. That có thể thay who,whom,which trong mệnh đề quan hệ xác định (defining relative clauses).
Ex. The people who/that own that house are away on holiday.
(Chủ nhân của ngôi nhà đó đang đi nnghỉ.)
This is the key which/that opens the garage
(Đây là chìa khoá mở gara.)
The American girl who/whom/that we met last year is staying with us.
(Cô gái Mỹ mà chúng tôi quen năm ngoái đang ở chơi với chúng tôi)
5. Whose được dùng để chỉ sự sở hữu cho danh từ chỉ người hoặc vật đứng trước. Whose được dùng như từ hạn định đứng trước danh từ thay cho người các tính từ sở hữu his, her, its, their. Whose + noun có thể làm chủ ngữ, tân ngữ của động từ hoặc tân ngữ của giới từ.
Ex: It's the house whose door is oainted red.
(Đó là ngôi nhà có cửa màu đỏ)
The cat, whose name is Molly, is sitting on the sofa.
(Con mèo tên Molly đang ngồi trên sofa.)